HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

原始

nguyên thuỷ
  1. yuánshǐHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từ
    nguyên thủy; ban đầu, gốc
    例: 这是一片原始森林。 – Đây là một khu rừng nguyên sinh.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

原
yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
愿yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn愿意
yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
源yuán
nguyên
nguồn điện电源
diànyuán · nguồn điện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 原始
始
shǐ
thuỷ
女 phụ nữ + 台
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
台tái
đài
sân khấu, bục; chiếc (máy móc)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn
电台
diàntái · đài phát thanh
Đồng thanh bàng
同声旁
治zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lý
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 氵 nước
政治
zhèngzhì · chính trị
Đồng thanh bàng
同声旁
抬tái
đài
nâng, khiêng; ngẩng (đầu)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay
抬头
táitóu · ngẩng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
怠dài
đãi
lãn công
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怠工
dàigōng · lãn công
Đồng thanh bàng
同声旁
胎tāi
thai
thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
轮胎
lúntāi · lốp xe
Đồng thanh bàng
同声旁
冶yě
dã
hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 冫 băng, lạnh
陶冶
táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
Đồng thanh bàng
同声旁
怡yí
di
thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 忄 tim, tình cảm
怡然自得
yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 原始

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

院士yuànshì
viện sĩ
viện sĩHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác