新兴
tân hứng
- xīnxīngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 新興mới nổi; mới phát triển例: 人工智能是一个新兴行业。 – Trí tuệ nhân tạo là một ngành mới nổi.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng | 父亲 fùqīn · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 薪 | xīn tân | tiền lương Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây | 薪水 xīnshui · tiền lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 新兴
兴
xīng
hứng
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 誉 | yù dự | danh dự; danh tiếng | 名誉 míngyù · danh dự; danh tiếng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 新兴
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 新型 | xīnxíng tân hình | kiểu mới, loại mới | HSK4 |