HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

射击

xạ kích
  1. shèjīHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 射擊
    bắn
    例: 他从小喜欢射击,后来成了一名运动员。 – Từ nhỏ anh ấy đã thích bắn súng, sau này trở thành vận động viên.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

射
shè
xạ
bắn; chiếu (ánh sáng), phóng
寸 tấc, tay + 身
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
谢xiè
tạ
cảm ơn
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 讠 lời nói
谢谢
xièxie · cảm ơn
Đồng thanh bàng
同声旁
身shēn
thân
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)身上
shēnshang · trên người; mang theo người
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 射击
击
jī
kích
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
陆lù
lục
lục địa, đại lục大陆
dàlù · lục địa, đại lục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 射击

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

设计shèjì
thiết kế
thiết kếHSK3
涉及shèjí
thiệp cập
liên quan đến; đề cập đếnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác