HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

弱点

nhược điểm
  1. ruòdiǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 弱點
    điểm yếu; nhược điểm
    例: 他最大的弱点就是太容易相信别人。 – Điểm yếu lớn nhất của anh ấy là quá dễ tin người.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

弱
ruò
nhược
yếu ớt
10 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
溺nì
nịch
đuối nước; chết đuối溺水
nìshuǐ · đuối nước; chết đuối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 弱点
点
diǎn
điểm
giờ (trong thời gian)
灬 lửa + 占
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 广 mái nhà rộng
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Đồng thanh bàng
同声旁
站zhàn
trạm
đứng, trạm
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 立 đứng
车站
chēzhàn · bến xe; nhà ga
Đồng thanh bàng
同声旁
占zhàn
chiêm
chiếm
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
占线
zhànxiàn · (điện thoại) máy bận
Đồng thanh bàng
同声旁
贴tiē
thiếp
dán
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 贝 tiền, của cải
补贴
bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
战zhàn
chiến
thách thức
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 戈 vũ khí
挑战
tiǎozhàn · thách thức
Đồng thanh bàng
同声旁
粘zhān
niêm
dán; dính
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 米 gạo
粘贴
zhāntiē · dán
Đồng thanh bàng
同声旁
钻zuān
khoan
khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 钅 kim loại
钻研
zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
帖tiě
thiệp
thiếp mời
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 巾 khăn, vải
请帖
qǐngtiě · thiếp mời
Đồng thanh bàng
同声旁
沾zhān
triêm
dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 氵 nước
沾光
zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 弱点

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác