HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

灾难

tai nan
  1. zāinànHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 災難
    tai nạn, thảm họa
    例: 这场大火对这个城市来说是一场灾难。 – Trận hỏa hoạn lớn này là một thảm họa đối với thành phố.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

灾
zāi
tai
tai họa, thiên tai
火 lửa + 宀
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
字zì
tự
chữ
Hình bàng: 火 lửa ≠ 子 con
汉字
Hànzì · chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
向xiàng
hướng
hướng về, đối với
Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
方向
fāngxiàng · phương hướng
Đồng thanh bàng
同声旁
牢láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 牛 trâu bò
牢骚
láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 灾难
难
nán
nan
khó
隹 chim + 又
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
滩tān
than
bãi biển
Hình bàng: 隹 chim ≠ 氵 nước
海滩
hǎitān · bãi biển
Đồng thanh bàng
同声旁
摊tān
than
bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi
Hình bàng: 隹 chim ≠ 扌 tay, động tác tay
摊
tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi
Đồng thanh bàng
同声旁
瘫tān
than
liệt; rã rời, mềm nhũn
Hình bàng: 隹 chim ≠ 疒 bệnh
瘫痪
tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 灾难

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác