狮子
sư tử
- shīziHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 獅子sư tử例: 动物园里的狮子正懒洋洋地躺在石头上晒太阳。 – Con sư tử trong vườn thú đang uể oải nằm phơi nắng trên tảng đá.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
狮
shī
sư
犭 thú vật + 师
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 师 | shī sư | giáo viên | 老师 lǎoshī · giáo viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筛 | shāi si | sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc Hình bàng: 犭 thú vật ≠ ⺮ tre | 筛查 shāichá · sàng lọc (bệnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 狮子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 狮子
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.