HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

娶

thủ
  1. qǔHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    lấy (vợ)
    例: 他打算娶她为妻。 – Anh ấy định cưới cô ấy làm vợ.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

娶
qǔ
thủ
lấy (vợ)
女 phụ nữ + 取
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
最zuì
tối
nhất (so sánh nhất)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 曰 nói rằng
最好
zuìhǎo · tốt nhất là; tốt hơn hết (nên)
Đồng thanh bàng
同声旁
取qǔ
thủ
lấy
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 又 tay
取得
qǔdé · đạt được; giành được
Đồng thanh bàng
同声旁
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 走 chạy, đi
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 娶

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

取qǔ
thủ
lấyHSK2
曲qǔ
khúc
khúc nhạc; bài hát; điệuHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

去qù
khứ
điHSK1
区qū
khu
khu, khu vực; quậnHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác