娶
thủ
- qǔHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từlấy (vợ)例: 他打算娶她为妻。 – Anh ấy định cưới cô ấy làm vợ.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
娶
qǔ
thủ
lấy (vợ)
女 phụ nữ + 取
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 最 | zuì tối | nhất (so sánh nhất) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 曰 nói rằng | 最好 zuìhǎo · tốt nhất là; tốt hơn hết (nên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 取 | qǔ thủ | lấy Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 又 tay | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 走 chạy, đi | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 娶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.