HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

狠

ngận
  1. hěnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từ
    độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay
    例: 他狠下心来,终于把烟戒了。 – Anh ấy hạ quyết tâm, cuối cùng đã bỏ được thuốc lá.
10
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

狠
hěn
ngận
độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay
犭 thú vật + 艮
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
很hěn
rất
rất
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 彳 bước đi
很难说
hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
眼yǎn
nhãn
mắt; (lượng từ) cái nhìn
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 目 mắt
眼睛
yǎnjing · mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
银yín
ngân
bạc
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 钅 kim loại
银行
yínháng · ngân hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
退tuì
thoái
lùi; trả lại; rút khỏi
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 辶 đi, di chuyển
退出
tuìchū · rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra
Đồng thanh bàng
同声旁
根gēn
căn
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 木 cây, gỗ
根本
gēnběn · căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không)
Đồng thanh bàng
同声旁
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
期限
qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
恨hèn
hận
hận
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 忄 tim, tình cảm
仇恨
chóuhèn · thù hận; căm thù
Đồng thanh bàng
同声旁
恳kěn
khẩn
khẩn thiết; tha thiết
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恳切
kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết
Đồng thanh bàng
同声旁
痕hén
ngân
dấu vết; vết tích
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 疒 bệnh
痕迹
hénjì · dấu vết; vết tích
Đồng thanh bàng
同声旁
垦kěn
khẩn
khai khẩn; khai hoang
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 土 đất
开垦
kāikěn · khai khẩn; khai hoang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 狠

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

很hěn
rất
rấtHSK1

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

恨hèn
hận
hậnHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác