HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

笑容

tiếu dung
  1. xiàoróngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ
    nụ cười; vẻ mặt tươi cười
    例: 他被她的笑容吸引住了。 – Anh ấy bị nụ cười của cô ấy cuốn hút.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

笑
xiào
tiếu
cười
⺮ tre + 夭
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
沃wò
ốc
màu mỡ; phì nhiêu
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 氵 nước
肥沃
féiwò · màu mỡ; phì nhiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
妖yāo
yêu
yêu quái; yêu ma
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 女 phụ nữ
妖怪
yāoguài · yêu quái; yêu ma
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 笑容
容
róng
dung
宀 mái nhà + 谷
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
俗sú
tục
tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người
风俗
fēngsú · phong tục
Đồng thanh bàng
同声旁
谷gǔ
cốc
thung lũng山谷
shāngǔ · thung lũng
Đồng thanh bàng
同声旁
欲yù
dục
cảm giác thèm ăn; khẩu vị
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 欠 há miệng, thiếu
食欲
shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
裕yù
dụ
dồi dào; dư dả
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 衤 áo quần
充裕
chōngyù · dồi dào; dư dả
Đồng thanh bàng
同声旁
浴yù
dục
tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước
沐浴
mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Đồng thanh bàng
同声旁
溶róng
dung
hòa tan
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước
溶解
róngjiě · hòa tan
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 笑容

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác