剩余
thặng dư
- shèngyúHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 剩餘còn lại; dư thừa例: 他充分利用了剩余的时间。 – Anh ấy đã tận dụng triệt để thời gian còn lại.
7
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
剩
shèng
thặng
còn lại, thừa lại
刂 dao, cắt + 乘
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乘 | chéng thừa | đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính) | 换乘 huànchéng · đổi tàu, xe; chuyển tuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 剩余
余
yú
dư
dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 除 | chú trừ | trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 途 | tú đồ | đường dài | 长途 chángtú · đường dài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斜 | xié tà | nghiêng, chéo | 倾斜 qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涂 | tú đồ | bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ) | 糊涂 hútu · hồ đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徐 | xú từ | từ từ; chầm chậm | 徐徐 xúxú · từ từ; chầm chậm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叙 | xù tự | kể, thuật | 叙述 xùshù · kể, thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 剩余
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.