电源
điện nguyên
- diànyuánHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 電源nguồn điện例: 离开房间前,请关掉电源。 – Trước khi rời phòng, xin hãy tắt nguồn điện.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
电
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 电源
源
yuán
nguyên
氵 nước + 原
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 原 | yuán nguyên | nguyên; vốn; cũ, trước đây | 原来 yuánlái · hóa ra, vốn, cũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愿 | yuàn nguyện | mong, chúc; bằng lòng, muốn Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愿意 yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 电源
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.