HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

飘

phiêu
  1. piāoHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 飄
    bay
    例: 这条裙子在风中飘动。 – Chiếc váy này bay phấp phới trong gió.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

飘
piāo
phiêu
bay
风 gió + 票
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
票piào
phiếu
vé
Hình bàng: 风 gió ≠ 示 thần, lễ
车票
chēpiào · vé xe; vé tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
漂piāo
phiêu
nổi; trôi; trôi dạt
Hình bàng: 风 gió ≠ 氵 nước
漂亮
piàoliang · đẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 飘

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

漂piāo
phiêu
nổi; trôi; trôi dạtHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

票piào
phiếu
véHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác