HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

监督

giam đốc
  1. jiāndūHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 監督
    giám sát; đôn đốc
    例: 妈妈每天都监督孩子写作业。 – Ngày nào mẹ cũng giám sát con làm bài tập.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

监
jiān
giam
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
蓝lán
lam
màu xanh蓝色
lánsè · màu xanh lam; xanh da trời
Đồng thanh bàng
同声旁
篮lán
lam
bóng rổ篮球
lánqiú · bóng rổ
Đồng thanh bàng
同声旁
滥làn
lạm
(nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan泛滥
fànlàn · (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan
Đồng thanh bàng
同声旁
尴gāng
giam
lúng túng; khó xử; ngượng ngùng尴尬
gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Đồng thanh bàng
同声旁
槛kǎn
hạm
bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng)门槛
ménkǎn · bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 监督
督
dū
đốc
目 mắt + 叔
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
叔shū
thúc
chú
Hình bàng: 目 mắt ≠ 又 tay
叔叔
shūshu · chú
Đồng thanh bàng
同声旁
寂jì
tịch
yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng
Hình bàng: 目 mắt ≠ 宀 mái nhà
寂静
jìjìng · yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
椒jiāo
tiêu
ớt
Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ
辣椒
làjiāo · ớt
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 监督

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác