泼
bát
- pōHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 潑hắt, tạt (nước)例: 他不小心把水泼到了我身上。 – Anh ấy vô ý hắt nước vào người tôi.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
泼
pō
bát
hắt, tạt (nước)
氵 nước + 发
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 发 | fā phát | gửi; phát; phát ra | 出发 chūfā · xuất phát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế Hình bàng: 氵 nước ≠ 广 mái nhà rộng | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 泼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 破 | pò phá | rách, vỡ, hỏng; làm vỡ | HSK3 |