HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

盛

thình
  1. chéngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
    例: 妈妈给我盛了一大碗米饭。 – Mẹ xới cho tôi một bát cơm đầy.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

盛
shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
皿 đồ đựng + 成
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 戈 vũ khí
变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
城chéng
thành
thành phố; thành, tường thành
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 土 đất
长城
Chángchéng · Trường Thành
Đồng thanh bàng
同声旁
诚chéng
thành
trung thực
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 讠 lời nói
诚实
chéngshí · trung thực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 盛

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lênHSK7-9
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)HSK2
城chéng
thành
thành phố; thành, tường thànhHSK3
乘chéng
thừa
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)HSK5

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

称chēng
xưng
gọi làHSK2
撑chēng
chống
chống; giương (ô); cố gắng chịu đựngHSK6
秤chèng
xứng
cái cânHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác