HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鲨鱼

sa ngư
  1. shāyúHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 鯊魚
    cá mập
    例: 很多鲨鱼其实并不会主动攻击人。 – Thật ra nhiều loài cá mập không chủ động tấn công người.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鲨
shā
sa
鱼 cá + 沙
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
沙shā
sa
ghế sô pha
Hình bàng: 鱼 cá ≠ 氵 nước
沙发
shāfā · ghế sô pha
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鲨鱼
鱼
yú
ngư
cá
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
渔yú
ngư
thuyền đánh cá渔船
yúchuán · thuyền đánh cá
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鲨鱼

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác