倒闭
đảo bế
- dǎobìHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 倒閉phá sản, đóng cửa例: 公司很快就要倒闭了。 – Công ty sắp phá sản đến nơi rồi.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倒闭
闭
bì
bế
nhắm; đóng; khép
门 cửa + 才
6 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 才 | cái tài | mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ) | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 材 | cái tài | giáo trình Hình bàng: 门 cửa ≠ 木 cây, gỗ | 教材 jiàocái · giáo trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Hình bàng: 门 cửa ≠ 囗 vây quanh | 团结 tuánjié · đoàn kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 财 | cái tài | tài sản Hình bàng: 门 cửa ≠ 贝 tiền, của cải | 财产 cáichǎn · tài sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Bộ kiện trong: 才 ≠ 日 | 房间 fángjiān · phòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 才 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闻 | wén văn | ngửi Bộ kiện trong: 才 ≠ 耳 | 新闻 xīnwén · tin tức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 才 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Bộ kiện trong: 才 ≠ 市 | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 才 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 才 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 才 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 倒闭
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.