搭
đáp
- dāHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từdựng; bắc; đi nhờ (xe); hợp nhau例: 我们在河边搭了一个帐篷。 – Chúng tôi dựng một cái lều bên bờ sông.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搭
dā
đáp
dựng; bắc; đi nhờ (xe); hợp nhau
扌 tay, động tác tay + 荅
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 塔 | tǎ tháp | tháp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 金字塔 jīnzìtǎ · kim tự tháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘩 | da đáp | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搭
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.