HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

依旧

y cựu
  1. yījiùHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / phó từphồn thể 依舊
    vẫn, vẫn như cũ
    例: 二十年过去了,这里的风景依旧那么美。 – Hai mươi năm trôi qua, phong cảnh nơi đây vẫn đẹp như xưa.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

依
yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
亻 người + 衣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
衣yī
y
quần áo衣服
yīfu · quần áo
Đồng thanh bàng
同声旁
哀āi
ai
van xin; khẩn cầu; năn nỉ
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
哀求
āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 依旧
旧
jiù
cựu
cũ
日 mặt trời, thời gian + 丨
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 依旧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác