维生素
duy sinh tố
- wéishēngsùHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 維生素vitamin例: 多吃水果可以补充维生素。 – Ăn nhiều hoa quả có thể bổ sung vitamin.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
维
wéi
duy
纟 tơ, sợi + 隹
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 准 | zhǔn chuẩn | chính xác, chuẩn; chắc chắn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 冫 băng, lạnh | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谁 | shéi thùy | ai Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói | 谁知道 shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 推 | tuī thôi | đẩy Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 推动 tuīdòng · thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 售 | shòu thụ | bán, rao bán Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 出售 chūshòu · bán, rao bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唯 | wéi duy | chỉ; duy chỉ (văn viết) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唯一 wéiyī · duy nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堆 | duī đôi | đống Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 土 đất | 堆积 duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椎 | zhuī chuy | đốt sống cổ; cột sống cổ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ | 颈椎 jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霍 | huò hoắc | phung phí; vung tiền qua cửa sổ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 雨 mưa, thời tiết | 挥霍 huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稚 | zhì trĩ | non nớt; non trẻ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa | 稚嫩 zhìnèn · non nớt; non trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帷 | wéi duy | bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 巾 khăn, vải | 运筹帷幄 yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 维生素
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 维生素
素
sù
tố
(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố
糸 tơ, sợi + 龶
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 责 | zé trách | phụ trách Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 麦 | mài mạch | lúa mì Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm | 小麦 xiǎomài · lúa mì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 维生素
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.