HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

招

chiêu
  1. zhāoHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
    例: 他向我招了招手。 – Anh ấy vẫy vẫy tay với tôi.
4
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

招
zhāo
chiêu
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
扌 tay, động tác tay + 召
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
绍shào
thiệu
giới thiệu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
介绍
jièshào · giới thiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 走 chạy, đi
超过
chāoguò · vượt trên
Đồng thanh bàng
同声旁
召zhào
chiêu
triệu tập (cuộc họp)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
召开
zhàokāi · triệu tập (cuộc họp)
Đồng thanh bàng
同声旁
沼zhǎo
chiểu
đầm lầy
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
沼泽
zhǎozé · đầm lầy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 招

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

找zhǎo
tảo
tìmHSK1
照zhào
chiếu
chiếu, soi; chụp (ảnh); theo, dựa theoHSK3
着zháo
tróc
chạm, bén; (bổ ngữ) được, trúngHSK4
罩zhào
tráo
chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác