招
chiêu
- zhāoHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từvẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra例: 他向我招了招手。 – Anh ấy vẫy vẫy tay với tôi.
4
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
招
zhāo
chiêu
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
扌 tay, động tác tay + 召
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绍 | shào thiệu | giới thiệu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 走 chạy, đi | 超过 chāoguò · vượt trên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 召 | zhào chiêu | triệu tập (cuộc họp) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 召开 zhàokāi · triệu tập (cuộc họp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沼 | zhǎo chiểu | đầm lầy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 沼泽 zhǎozé · đầm lầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 招
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.