肥沃
phì ốc
- féiwòHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từmàu mỡ; phì nhiêu例: 这里土地肥沃,非常适合种植水稻。 – Đất đai ở đây màu mỡ, rất thích hợp để trồng lúa.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
肥
féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
月 trăng; thịt, cơ thể + 巴
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爸 | bà bả | bố Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 父 cha | 爸爸 bàba · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吧 | bā ba | đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 酒吧 jiǔbā · quán ba | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ ⺈ dao | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爬 | pá pa | leo; bò Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 爪 móng vuốt | 爬山 pá shān · leo núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 把 | bǎ bả | đem, lấy (giới từ) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 把握 bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巴 | bā ba | xe buýt | 巴士 bāshì · xe buýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疤 | bā ba | vết sẹo Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 疒 bệnh | 疤 bā · vết sẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芭 | bā ba | múa ba lê Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 艹 cỏ, cây | 芭蕾 bālěi · múa ba lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靶 | bǎ bả | bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 革 da thuộc | 靶子 bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肥沃
沃
wò
ốc
氵 nước + 夭
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 笑 | xiào tiếu | cười Hình bàng: 氵 nước ≠ ⺮ tre | 开玩笑 kāi wánxiào · đùa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妖 | yāo yêu | yêu quái; yêu ma Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 妖怪 yāoguài · yêu quái; yêu ma | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肥沃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.