HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

开启

khai khải
  1. kāiqǐHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 開啟
    mở; mở ra (giai đoạn mới); bật
    例: 大学毕业后,他开启了人生的新篇章。 – Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã mở ra một chương mới của cuộc đời.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

开
kāi
khai
mở, khởi động
廾 + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
形xíng
hình
hình; hình dạng
Hình bàng: 廾 ≠ 彡 lông, vằn
形成
xíngchéng · hình thành
Đồng thanh bàng
同声旁
研yán
nghiên
nghiên cứu
Hình bàng: 廾 ≠ 石 đá
研究
yánjiū · nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 廾 ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 开启
启
qǐ
khải
口 miệng, nói, ăn + 户
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
护hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vực
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
护照
hùzhào · hộ chiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
户hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà窗户
chuānghu · cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
肩jiān
kiên
vai
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
并肩
bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai
Đồng thanh bàng
同声旁
炉lú
lò
lò vi sóng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
微波炉
wēibōlú · lò vi sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
妒dù
đố
ghen tị; đố kỵ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
忌妒
jìdu · ghen tị; đố kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
雇gù
cố
thuê; mướn (người, xe)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 隹 chim
雇佣
gùyōng · thuê mướn (lao động)
Đồng thanh bàng
同声旁
芦lú
lô
hoa lau; bông lau sậy
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây
芦花
lúhuā · hoa lau; bông lau sậy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 开启

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác