HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

漂

phiêu
  1. piāoHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    nổi; trôi; trôi dạt
    例: 几片树叶在河面上慢慢漂着。 – Mấy chiếc lá trôi chầm chậm trên mặt sông.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

漂
piāo
phiêu
nổi; trôi; trôi dạt
氵 nước + 票
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
票piào
phiếu
vé
Hình bàng: 氵 nước ≠ 示 thần, lễ
车票
chēpiào · vé xe; vé tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
飘piāo
phiêu
bay
Hình bàng: 氵 nước ≠ 风 gió
飘扬
piāoyáng · tung bay; phấp phới
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 漂

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

飘piāo
phiêu
bayHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

票piào
phiếu
véHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác