汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
1264 từ · HSK6
◀
Trang 1 / 26
▶
万物
wànwù
vạn vật
HSK6
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
vạn vật; muôn vật
春天来了,万物都开始生长。
– Mùa xuân đến, vạn vật đều bắt đầu sinh trưởng.
🔊
›
上进
shàngjìn
thượng tiến
HSK6
tính từ / động từ
Cảm xúc & Tính cách
cầu tiến; có chí tiến thủ
她是一个很上进的年轻人。
– Cô ấy là một người trẻ rất cầu tiến.
🔊
›
下单
xiàdān
hạ đơn
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
đặt hàng; lên đơn
我在网上下单买了一双鞋。
– Tôi đã đặt hàng mua một đôi giày trên mạng.
🔊
›
下线
xiàxiàn
hạ tuyến
HSK6
động từ
Công nghệ & Truyền thông
thoát mạng; offline; (sản phẩm) xuất xưởng
他玩完游戏就下线了。
– Chơi xong trò chơi, anh ấy liền thoát mạng.
🔊
›
不得
bùdé
bất đắc
HSK6
trợ từ
Hư từ & Ngữ pháp
không được; không thể (cấm đoán)
考试的时候不得带手机。
– Khi thi không được mang điện thoại.
🔊
›
专科
zhuānkē
chuyên khoa
HSK6
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
chuyên khoa; (hệ) cao đẳng
他在一所专科学校学习护理。
– Anh ấy học điều dưỡng ở một trường cao đẳng.
🔊
›
两极
liǎngjí
lưỡng cực
HSK6
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
hai cực; hai thái cực
地球的两极都非常寒冷。
– Hai cực của Trái Đất đều vô cùng lạnh giá.
🔊
›
严寒
yánhán
nghiêm hàn
HSK6
tính từ / danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
giá rét; rét đậm
工人们在严寒中坚持工作。
– Công nhân vẫn kiên trì làm việc trong giá rét.
🔊
›
中暑
zhòngshǔ
trung thử
HSK6
động từ
Sức khỏe & Cơ thể
say nắng; cảm nắng
听说适时地补充水分可以预防中暑。
– Nghe nói bổ sung nước kịp thời có thể phòng tránh say nắng.
🔊
›
主播
zhǔbō
chủ bá
HSK6
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
người dẫn chương trình; streamer
王强喜欢观看虚拟主播的直播。
– Vương Cường thích xem livestream của các streamer ảo.
🔊
›
乌龟
wūguī
ô quy
HSK6
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
con rùa
乌龟虽然爬得很慢,但是很有耐心。
– Con rùa tuy bò rất chậm nhưng rất kiên nhẫn.
🔊
›
乐于
lèyú
lạc vu
HSK6
động từ
Cảm xúc & Tính cách
vui lòng; sẵn lòng (làm gì)
关于网站的新设计,我们乐于接受任何建议。
– Về thiết kế mới của trang web, chúng tôi sẵn lòng tiếp nhận mọi góp ý.
🔊
›
书画
shūhuà
thư họa
HSK6
danh từ
Xã hội & Văn hóa
thư pháp và hội họa
他从小就喜欢书画。
– Anh ấy từ nhỏ đã thích thư pháp và hội họa.
🔊
›
产出
chǎnchū
sản xuất
HSK6
động từ / danh từ
Công việc & Kinh tế
sản xuất ra; sản lượng; đầu ra
这块地每年的产出很高。
– Sản lượng hằng năm của mảnh đất này rất cao.
🔊
›
人山人海
rénshānrénhǎi
nhân sơn nhân hải
HSK6
tính từ
Tính chất & Mô tả
biển người; đông nghịt người
国庆节的时候,景点里人山人海。
– Dịp Quốc khánh, các điểm du lịch đông nghịt người.
🔊
›
侄子
zhízi
điệt tử
HSK6
danh từ
Con người & Quan hệ
cháu trai (con của anh em trai)
我侄子今年上小学了。
– Cháu trai tôi năm nay vào tiểu học rồi.
🔊
›
倍增
bèizēng
bội tăng
HSK6
động từ
Số lượng & Đo lường
tăng gấp bội
公司的利润今年倍增。
– Lợi nhuận của công ty năm nay tăng gấp bội.
🔊
›
元宵
yuánxiāo
nguyên tiêu
HSK6
danh từ
Xã hội & Văn hóa
Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
正月十五那天,我们全家一起吃元宵。
– Hôm rằm tháng Giêng, cả nhà tôi cùng ăn bánh trôi Nguyên tiêu.
🔊
›
免税
miǎnshuì
miễn thuế
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
miễn thuế
机场里有很多免税商店。
– Trong sân bay có nhiều cửa hàng miễn thuế.
🔊
›
兰花
lánhuā
lan hoa
HSK6
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
hoa lan
妈妈在阳台上养了几盆兰花。
– Mẹ trồng mấy chậu hoa lan trên ban công.
🔊
›
农田
nóngtián
nông điền
HSK6
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
ruộng đồng; đất canh tác
有条小路穿过农田。
– Có một con đường nhỏ băng qua cánh đồng.
🔊
›
出力
chūlì
xuất lực
HSK6
động từ
Hoạt động & Đời sống
góp sức; ra sức
他愿意为家乡的发展出力。
– Anh ấy sẵn sàng góp sức cho sự phát triển của quê hương.
🔊
›
击败
jībài
kích bại
HSK6
động từ
Giải trí & Thể thao
đánh bại
我们队在决赛中击败了对手。
– Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết.
🔊
›
分期
fēnqī
phân kỳ
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
chia kỳ; theo từng đợt; trả góp
这台电脑可以分期付款。
– Chiếc máy tính này có thể trả góp.
🔊
›
分级
fēnjí
phân cấp
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
phân cấp; phân loại; xếp hạng
这些水果按大小分级出售。
– Số hoa quả này được phân loại theo kích cỡ để bán.
🔊
›
加倍
jiābèi
gia bội
HSK6
động từ / phó từ
Số lượng & Đo lường
gấp đôi; tăng gấp bội; (càng) thêm
与人分享的喜悦是加倍的。
– Niềm vui được chia sẻ với người khác sẽ được nhân đôi.
🔊
›
动漫
dòngmàn
động mạn
HSK6
danh từ
Giải trí & Thể thao
hoạt hình và truyện tranh (anime, manga)
你最喜欢的动漫角色是谁?
– Nhân vật hoạt hình yêu thích nhất của bạn là ai?
🔊
›
北美洲
Běiměizhōu
Bắc Mỹ Châu
HSK6
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
Bắc Mỹ; châu Bắc Mỹ
加拿大位于北美洲。
– Canada nằm ở Bắc Mỹ.
🔊
›
南极洲
Nánjízhōu
Nam Cực Châu
HSK6
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
châu Nam Cực
南极洲是世界上最冷的地方。
– Châu Nam Cực là nơi lạnh nhất thế giới.
🔊
›
南美洲
Nánměizhōu
Nam Mỹ Châu
HSK6
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
Nam Mỹ; châu Nam Mỹ
巴西是南美洲最大的国家。
– Brazil là nước lớn nhất Nam Mỹ.
🔊
›
占比
zhànbǐ
chiếm tỷ
HSK6
danh từ
Số lượng & Đo lường
tỉ lệ; tỉ trọng
女生在我们班的占比超过一半。
– Tỉ lệ nữ sinh trong lớp chúng tôi chiếm hơn một nửa.
🔊
›
历年
lìnián
lịch niên
HSK6
danh từ
Thời gian
các năm qua; những năm trước
今年的考试比历年都难。
– Kỳ thi năm nay khó hơn tất cả các năm trước.
🔊
›
听觉
tīngjué
thính giác
HSK6
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
thính giác
狗的听觉比人灵敏得多。
– Thính giác của chó nhạy hơn người nhiều.
🔊
›
味觉
wèijué
vị giác
HSK6
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
vị giác
感冒的时候,味觉会变差。
– Khi bị cảm, vị giác sẽ kém đi.
🔊
›
围棋
wéiqí
vi kỳ
HSK6
danh từ
Giải trí & Thể thao
cờ vây
爷爷每天下午都和朋友下围棋。
– Chiều nào ông cũng chơi cờ vây với bạn.
🔊
›
固体
gùtǐ
cố thể
HSK6
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
chất rắn; thể rắn
水结冰后成为固体。
– Nước đóng băng thì trở thành chất rắn.
🔊
›
场次
chǎngcì
trường thứ
HSK6
danh từ
Giải trí & Thể thao
suất chiếu; buổi diễn; số buổi
这部电影今天晚上还有两个场次。
– Bộ phim này tối nay còn hai suất chiếu.
🔊
›
垂直
chuízhí
thuỳ trực
HSK6
tính từ
Tính chất & Mô tả
thẳng đứng; vuông góc
这两条线互相垂直。
– Hai đường thẳng này vuông góc với nhau.
🔊
›
声调
shēngdiào
thanh điệu
HSK6
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
thanh điệu; giọng điệu
汉语有四个声调,外国人觉得很难。
– Tiếng Trung có bốn thanh điệu, người nước ngoài thấy rất khó.
🔊
›
外甥
wàishēng
ngoại sanh
HSK6
danh từ
Con người & Quan hệ
cháu trai (con của chị em gái)
我姐姐的儿子是我的外甥。
– Con trai của chị gái tôi là cháu tôi.
🔊
›
多才多艺
duōcáiduōyì
đa tài đa nghệ
HSK6
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
đa tài đa nghệ; nhiều tài năng
她多才多艺,会唱歌也会画画。
– Cô ấy đa tài, vừa biết hát vừa biết vẽ.
🔊
›
大幅
dàfú
đại phúc
HSK6
tính từ
Số lượng & Đo lường
mạnh; đáng kể; (với) biên độ lớn
今年的房价大幅上涨。
– Năm nay giá nhà tăng mạnh.
🔊
›
大洋洲
Dàyángzhōu
Đại Dương Châu
HSK6
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
châu Đại Dương
澳大利亚是大洋洲最大的国家。
– Úc là quốc gia lớn nhất châu Đại Dương.
🔊
›
好不
hǎobù
hảo bất
HSK6
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
biết bao; thật là (nhấn mạnh)
听到这个消息,大家好不高兴。
– Nghe tin này, mọi người vui biết bao.
🔊
›
存储
cúnchǔ
tồn trữ
HSK6
động từ
Công nghệ & Truyền thông
lưu trữ; dự trữ
手机里存储了很多照片。
– Trong điện thoại lưu trữ rất nhiều ảnh.
🔊
›
季军
jìjūn
quý quân
HSK6
danh từ
Giải trí & Thể thao
hạng ba; giải ba
她在比赛中获得了季军。
– Cô ấy giành hạng ba trong cuộc thi.
🔊
›
定制
dìngzhì
định chế
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
đặt làm riêng; may đo
这套西服是专门定制的。
– Bộ com-lê này được đặt may riêng.
🔊
›
实时
shíshí
thực thời
HSK6
tính từ
Công nghệ & Truyền thông
theo thời gian thực; tức thời
这个软件可以实时翻译。
– Phần mềm này có thể dịch theo thời gian thực.
🔊
›
家居
jiājū
gia cư
HSK6
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
nhà ở; đồ nội thất gia đình; ở nhà
这家店主要卖家居用品。
– Cửa hàng này chủ yếu bán đồ gia dụng.
🔊
›
家常
jiācháng
gia thường
HSK6
danh từ
Hoạt động & Đời sống
chuyện thường ngày trong nhà; (món) cơm nhà
我们边吃饭边聊家常。
– Chúng tôi vừa ăn cơm vừa trò chuyện chuyện nhà.
🔊
›
◀
Trang 1 / 26
▶