模拟
mô nghĩ
- mónǐHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 模擬mô phỏng; giả lập; thử (thi thử)例: 工程师用电脑模拟了地震对大桥的影响。 – Các kỹ sư dùng máy tính mô phỏng tác động của động đất lên cây cầu.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
模
mó
mô
木 cây, gỗ + 莫
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摸 | mō mạc | sờ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 触摸 chùmō · sờ; chạm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漠 | mò mạc | sa mạc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 沙漠 shāmò · sa mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膜 | mó mạc | màng; lớp màng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膜 mó · màng; lớp màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墓 | mù mộ | mộ; ngôi mộ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莫 | mò mạc | vô cùng lớn; lớn nhất Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 莫大 mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寞 | mò mịch | cô đơn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 寂寞 jìmò · cô đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 募 | mù mộ | quyên góp; kêu gọi quyên góp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 力 sức | 募捐 mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 模拟
拟
nǐ
nghĩ
dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước
扌 tay, động tác tay + 以
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 以 | yǐ dĩ | lấy, với | 可以 kěyǐ · có thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 似 | sì tự | tương tự, giống như Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 模拟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.