HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

较为

giảo vi
  1. jiàowéiHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021phó từphồn thể 較為
    tương đối; khá
    例: 这个问题较为复杂,需要慢慢解决。 – Vấn đề này tương đối phức tạp, cần giải quyết từ từ.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

较
jiào
giảo
khá, tương đối; so với
车 xe + 交
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
校xiào
hiệu
trường học
Hình bàng: 车 xe ≠ 木 cây, gỗ
学校
xuéxiào · trường học
Đồng thanh bàng
同声旁
交jiāo
giao
giao
Hình bàng: 车 xe ≠ 六
交给
jiāo gěi · giao cho; đưa cho
Đồng thanh bàng
同声旁
饺jiǎo
giáo
sủi cảo
Hình bàng: 车 xe ≠ 饣 ăn uống
饺子
jiǎozi · sủi cảo
Đồng thanh bàng
同声旁
效xiào
hiệu
hiệu quả
Hình bàng: 车 xe ≠ 攵 đánh, hành động
效果
xiàoguǒ · hiệu quả
Đồng thanh bàng
同声旁
郊jiāo
giao
ngoại ô
Hình bàng: 车 xe ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郊区
jiāoqū · ngoại ô
Đồng thanh bàng
同声旁
胶jiāo
giao
băng dính
Hình bàng: 车 xe ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胶带
jiāodài · băng dính
Đồng thanh bàng
同声旁
咬yǎo
giảo
cắn
Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn
咬
yǎo · cắn
Đồng thanh bàng
同声旁
狡jiǎo
giảo
giảo hoạt
Hình bàng: 车 xe ≠ 犭 thú vật
狡猾
jiǎohuá · giảo hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
绞jiǎo
giảo
vặn; vắt; xoắn
Hình bàng: 车 xe ≠ 纟 tơ, sợi
绞
jiǎo · vặn; vắt; xoắn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 较为
为
wéi
vi
vì
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
伪wěi
nguỵ
làm giả; ngụy tạo伪造
wěizào · làm giả; ngụy tạo
Đồng thanh bàng
同声旁
办bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)办法
bànfǎ · biện pháp
Chữ hình cận
形近字
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 较为

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác