抵达
để đạt
- dǐdáHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 抵達đến nơi; tới例: 代表团已于昨天下午抵达上海。 – Đoàn đại biểu đã đến Thượng Hải vào chiều hôm qua.
28
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抵
dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
扌 tay, động tác tay + 氐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 低 | dī đê | thấp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 降低 jiàngdī · hạ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抵达
达
dá
đạt
辶 đi, di chuyển + 大
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 26 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 大 | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 小 nhỏ | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 马 ngựa | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 大 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 大 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 大 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 大 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 大 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 大 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 抵达
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 低迷 | dīmí đê mê | trầm lắng; ảm đạm; (kinh tế) trì trệ | HSK7-9 |