淋
lâm
- línHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từdầm (mưa); tưới; rưới例: 我在回家路上被雨淋了。 – Trên đường về nhà tôi bị dầm mưa.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
淋
lín
lâm
dầm (mưa); tưới; rưới
氵 nước + 林
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Hình bàng: 氵 nước ≠ 广 mái nhà rộng | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 林 | lín lâm | rừng sâu | 森林 sēnlín · rừng sâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禁 | jìn cấm | cấm Hình bàng: 氵 nước ≠ 示 thần, lễ | 禁止 jìnzhǐ · cấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彬 | bīn bân | nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn Hình bàng: 氵 nước ≠ 彡 lông, vằn | 彬彬有礼 bīnbīn-yǒulǐ · nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焚 | fén phần | đốt cháy; thiêu hủy Hình bàng: 氵 nước ≠ 火 lửa | 焚烧 fénshāo · đốt cháy; thiêu hủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 婪 | lán lam | tham lam Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 贪婪 tānlán · tham lam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淋
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 临 | lín lâm | gần; sắp (lúc); hướng ra; đến | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 拎 | līn linh | xách | HSK7-9 |