HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

景象

cảnh tượng
  1. jǐngxiàngHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ
    cảnh tượng, quang cảnh
    例: 春天到了,到处是一片热闹的景象。 – Mùa xuân đến, khắp nơi là cảnh tượng nhộn nhịp.
11
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

景
jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
日 mặt trời, thời gian + 京
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
京jīng
kinh
Bắc Kinh北京
Běijīng · Bắc Kinh
Đồng thanh bàng
同声旁
影yǐng
ảnh
phim
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 彡 lông, vằn
电影
diànyǐng · phim
Đồng thanh bàng
同声旁
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnh
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 冫 băng, lạnh
凉快
liángkuai · mát mẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
惊jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
吃惊
chījīng · ngạc nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 日 mặt trời, thời gian
晾
liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Đồng thanh bàng
同声旁
谅liàng
lượng
tha thứ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói
原谅
yuánliàng · tha thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
鲸jīng
kình
cá voi
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 鱼 cá
鲸
jīng · cá voi
Đồng thanh bàng
同声旁
掠lüè
lược
cướp đoạt; cướp bóc
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay
掠夺
lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc
Đồng thanh bàng
同声旁
憬jǐng
cảnh
khát khao; mơ ước; hướng tới
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
憧憬
chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 景象
象
xiàng
tượng
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
像xiàng
tượng
giống好像
hǎoxiàng · dường như
Đồng thanh bàng
同声旁
橡xiàng
tượng
cao su橡胶
xiàngjiāo · cao su
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 景象

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

竞相jìngxiāng
cạnh tương
đua nhau; tranh nhauHSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

影像yǐngxiàng
ảnh tượng
hình ảnh (chụp, chiếu, y khoa)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác