人为
nhân vi
- rénwéiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 人為do con người gây ra; nhân tạo例: 调查发现,这场火灾是人为造成的。 – Điều tra phát hiện vụ hỏa hoạn này do con người gây ra.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人为
为
wéi
vi
vì
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 伪 | wěi nguỵ | làm giả; ngụy tạo | 伪造 wěizào · làm giả; ngụy tạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 办 | bàn biện | làm; lo liệu; giải quyết (việc) | 办法 bànfǎ · biện pháp | Chữ hình cận 形近字 |
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 人为
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 认为 | rènwéi nhận vi | cho rằng | HSK2 |
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 为人 | wéirén vi nhân | cách làm người; tính tình, cách đối nhân xử thế | HSK7-9 |