HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

忍受

nhẫn thụ
  1. rěnshòuHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    chịu đựng
    例: 这里的夏天热得让人无法忍受。 – Mùa hè ở đây nóng đến mức không ai chịu nổi.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

忍
rěn
nhẫn
nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刃
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
韧rèn
nhận
dẻo dai; bền bỉ; kiên cường
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 韦
坚韧
jiānrèn · dẻo dai; bền bỉ; kiên cường
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 忍受
受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
授shòu
thụ
giáo sư教授
jiàoshòu · giáo sư
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 忍受

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

人手rénshǒu
nhân thủ
nhân lực; người làmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác