能量
năng lượng
- néngliàngHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từnăng lượng例: 巧克力能给人提供很多能量。 – Sô-cô-la có thể cung cấp cho con người nhiều năng lượng.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
能
néng
năng
có thể
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 熊 | xióng hùng | con gấu | 大熊猫 dàxióngmāo · gấu trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 能量
量
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 能量
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.