HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

温柔

ôn nhu
  1. wēnróuHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 溫柔
    hiền dịu
    例: 他用温柔的声音说话。 – Anh ấy nói chuyện bằng giọng dịu dàng.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

温
wēn
ôn
氵 nước + 昷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
瘟wēn
ôn
bệnh dịch; ôn dịch
Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh
瘟疫
wēnyì · bệnh dịch; ôn dịch
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 温柔
柔
róu
nhu
木 cây, gỗ + 矛
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
矛máo
mao
mâu thuẫn矛盾
máodùn · mâu thuẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
茅máo
mao
rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây
茅台
Máotái · rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu)
Đồng thanh bàng
同声旁
揉róu
nhu
xoa; dụi; nhào (bột)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
揉
róu · xoa; dụi; nhào (bột)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 温柔

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác