HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

人山人海

nhân sơn nhân hải
  1. rénshānrénhǎiHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ
    biển người; đông nghịt người
    例: 国庆节的时候,景点里人山人海。 – Dịp Quốc khánh, các điểm du lịch đông nghịt người.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人山人海
山
shān
sơn
núi
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
灿càn
xán
rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ灿烂
cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
仙xiān
tiên
thần tiên神仙
shénxiān · thần tiên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 人山人海
海
hǎi
hải
biển
氵 nước + 每
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
每měi
mỗi
mỗi每当
měidāng · mỗi khi; mỗi lần
Đồng thanh bàng
同声旁
敏mǐn
mẫn
mẫn cảm, dị ứng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động
过敏
guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng
Đồng thanh bàng
同声旁
悔huǐ
hối
hối hận
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
后悔
hòuhuǐ · hối hận
Đồng thanh bàng
同声旁
梅méi
mai
hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
梅花
méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
Đồng thanh bàng
同声旁
霉méi
muội
xui xẻo
Hình bàng: 氵 nước ≠ 雨 mưa, thời tiết
倒霉
dǎoméi · xui xẻo
Đồng thanh bàng
同声旁
侮wǔ
vũ
lăng mạ; sỉ nhục
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
侮辱
wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 人山人海

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác