昂贵
ngang quý
- ángguìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 昂貴đắt đỏ例: 这块手表非常昂贵。 – Chiếc đồng hồ này cực kỳ đắt đỏ.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
昂
áng
ngang
日 mặt trời, thời gian + 卬
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 辶 đi, di chuyển | 欢迎 huānyíng · hoan nghênh, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仰 | yǎng ngưỡng | ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 亻 người | 信仰 xìnyǎng · tín ngưỡng; niềm tin; tin theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抑 | yì ức | kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 压抑 yāyì · kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 昂贵
贵
guì
quý
đắt, quý
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遗 | yí di | di sản; tài sản thừa kế | 遗产 yíchǎn · di sản; tài sản thừa kế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 昂贵
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.