百分点
bách phân điểm
- bǎifēndiǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 百分點điểm phần trăm例: 今年的价格上涨了两个百分点。 – Năm nay giá cả đã tăng hai điểm phần trăm.
23
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
百
bǎi
bách
trăm
白 trắng + 一
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 陌 | mò mạc | lạ lẫm Hình bàng: 白 trắng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陌生 mòshēng · lạ lẫm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Chữ hình cận 形近字 |
| 自 | zì tự | từ (nơi chốn, thời gian); tự | 来自 láizì · đến từ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 百分点
分
fēn
phân
phút, phân
刀 dao + 八
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纷 | fēn phân | lũ lượt Hình bàng: 刀 dao ≠ 纟 tơ, sợi | 纷纷 fēnfēn · lũ lượt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盆 | pén bồn | chậu Hình bàng: 刀 dao ≠ 皿 đồ đựng | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扮 | bàn bạn | hóa trang; đóng vai; giả làm Hình bàng: 刀 dao ≠ 扌 tay, động tác tay | 扮演 bànyǎn · đóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粉 | fěn phấn | bột; phấn; (màu) hồng Hình bàng: 刀 dao ≠ 米 gạo | 奶粉 nǎifěn · sữa bột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贫 | pín bần | nghèo khó; bần cùng Hình bàng: 刀 dao ≠ 贝 tiền, của cải | 贫困 pínkùn · nghèo khó; bần cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盼 | pàn phán | mong; trông mong; mong mỏi Hình bàng: 刀 dao ≠ 目 mắt | 盼望 pànwàng · mong chờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氛 | fēn phân | không khí (cuộc họp, buổi tiệc) Hình bàng: 刀 dao ≠ 气 hơi | 气氛 qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岔 | chà xá | ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót Hình bàng: 刀 dao ≠ 山 núi | 打岔 dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颁 | bān ban | ban hành Hình bàng: 刀 dao ≠ 页 đầu | 颁布 bānbù · ban hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芬 | fēn phân | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 刀 dao ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吩 | fēn phân | dặn dò; sai bảo Hình bàng: 刀 dao ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 百分点
点
diǎn
điểm
giờ (trong thời gian)
灬 lửa + 占
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Hình bàng: 灬 lửa ≠ 广 mái nhà rộng | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 站 | zhàn trạm | đứng, trạm Hình bàng: 灬 lửa ≠ 立 đứng | 车站 chēzhàn · bến xe; nhà ga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 占 | zhàn chiêm | chiếm Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 占线 zhànxiàn · (điện thoại) máy bận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贴 | tiē thiếp | dán Hình bàng: 灬 lửa ≠ 贝 tiền, của cải | 补贴 bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 战 | zhàn chiến | thách thức Hình bàng: 灬 lửa ≠ 戈 vũ khí | 挑战 tiǎozhàn · thách thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粘 | zhān niêm | dán; dính Hình bàng: 灬 lửa ≠ 米 gạo | 粘贴 zhāntiē · dán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钻 | zuān khoan | khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 钅 kim loại | 钻研 zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帖 | tiě thiệp | thiếp mời Hình bàng: 灬 lửa ≠ 巾 khăn, vải | 请帖 qǐngtiě · thiếp mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沾 | zhān triêm | dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké Hình bàng: 灬 lửa ≠ 氵 nước | 沾光 zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 百分点
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.