歪
oải
- wāiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từxiên例: 他把椅子放歪了。 – Anh ấy đặt cái ghế bị lệch.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
歪
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 歪
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 外 | wài ngoại | ngoài | HSK1 |