捉
tróc
- zhuōHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từbắt; tóm例: 小时候,我常和朋友去河边捉鱼。 – Hồi nhỏ, tôi thường cùng bạn ra bờ sông bắt cá.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捉
zhuō
tróc
bắt; tóm
扌 tay, động tác tay + 足
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 足 | zú túc | đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 满足 mǎnzú · đáp ứng, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 促 | cù xúc | xúc tiến, thúc đẩy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 促进 cùjìn · xúc tiến, thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.