HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

壶

hồ
  1. húHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ / lượng từphồn thể 壺
    bình, ấm
    例: 她给客人泡了一壶茶。 – Cô ấy pha cho khách một ấm trà.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

壶

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 壶

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

湖hú
hồ
hồHSK2
糊hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

呼hū
hô
thở ra; gọi; hô; kêuHSK7-9
户hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhàHSK4
虎hǔ
hổ
con hổHSK5
护hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vựcHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác