HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

跪

quỵ
  1. guìHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    quỳ
    例: 他跪在地上找掉了的钥匙。 – Anh ấy quỳ xuống đất tìm chiếc chìa khóa bị rơi.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

跪

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 跪

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

贵guì
quý
đắt, quýHSK1

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

归guī
quy
về, trở về; thuộc vềHSK4
鬼guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…HSK5
龟guī
quy
con rùaHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác