亲密
thân mật
- qīnmìHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 親密thân mật, thân thiết例: 他们看起来很亲密。 – Họ trông rất thân thiết.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
亲
qīn
thân
thân, ruột thịt; thân thiết
立 đứng + 朩
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 新 | xīn tân | mới Hình bàng: 立 đứng ≠ 斤 cái rìu | 新年 xīnnián · năm mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 亲密
密
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 亲密
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.