欺骗
khi phiến
- qīpiànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 欺騙lừa dối; lừa gạt例: 他用虚假的广告欺骗了很多消费者。 – Hắn dùng quảng cáo sai sự thật để lừa gạt rất nhiều người tiêu dùng.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
欺
qī
khi
欠 há miệng, thiếu + 其
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 期 | qī kỳ | kỳ, số (tạp chí), khóa Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 日期 rìqī · ngày tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 其 | qí kỳ | nó, của nó; người đó, của người đó | 其他 qítā · khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 基 | jī cơ | cơ bản, căn bản Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 土 đất | 基本 jīběn · cơ bản, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棋 | qí kỳ | cờ; ván cờ Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 木 cây, gỗ | 围棋 wéiqí · cờ vây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斯 | sī tư | người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 斤 cái rìu | 穆斯林 mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 欺骗
骗
piàn
phiến
lừa
马 ngựa + 扁
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遍 | biàn biến | lần, lượt Hình bàng: 马 ngựa ≠ 辶 đi, di chuyển | 普遍 pǔbiàn · phổ biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篇 | piān thiên | lượng từ cho bài viết Hình bàng: 马 ngựa ≠ ⺮ tre | 篇幅 piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 编 | biān biên | biên soạn; bịa ra; đan, bện Hình bàng: 马 ngựa ≠ 纟 tơ, sợi | 编辑 biānjí · biên tập; chỉnh sửa (văn bản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扁 | biǎn biển | dẹt; bẹp | 扁 biǎn · dẹt; bẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偏 | piān thiên | lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người | 偏旁 piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 欺骗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.