HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

中等

trung đẳng
  1. zhōngděngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từ
    trung bình; bậc trung
    例: 我英文水平中等。 – Trình độ tiếng Anh của tôi ở mức trung bình.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

中
zhōng
trung
giữa; trong
丨 + 口
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
钟zhōng
chung
đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
Hình bàng: 丨 ≠ 钅 kim loại
分钟
fēnzhōng · phút
Đồng thanh bàng
同声旁
种zhǒng
chủng
loại, kiểu; hạt giống
Hình bàng: 丨 ≠ 禾 lúa
各种
gèzhǒng · các loại, đủ loại
Đồng thanh bàng
同声旁
冲chōng
xung
xông, xô đẩy
Hình bàng: 丨 ≠ 冫 băng, lạnh
冲动
chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc
Đồng thanh bàng
同声旁
忠zhōng
trung
lòng trung thành; trung thành
Hình bàng: 丨 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忠心
zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành
Đồng thanh bàng
同声旁
肿zhǒng
trũng
sưng
Hình bàng: 丨 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肿瘤
zhǒngliú · khối u
Đồng thanh bàng
同声旁
衷zhōng
trung
ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Hình bàng: 丨 ≠ 衣 áo quần
初衷
chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
仲zhòng
trọng
trọng tài (phân xử tranh chấp)
Hình bàng: 丨 ≠ 亻 người
仲裁
zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 中等
等
děng
đẳng
đợi; vân vân
⺮ tre + 寺
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
特tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 牛 trâu bò
特别
tèbié · đặc biệt
Đồng thanh bàng
同声旁
待dài
đãi
ở, ở lại
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 彳 bước đi
等待
děngdài · đợi, chờ đợi
Đồng thanh bàng
同声旁
持chí
trì
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 扌 tay, động tác tay
保持
bǎochí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
诗shī
thi
thơ
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 讠 lời nói
诗人
shīrén · nhà thơ
Đồng thanh bàng
同声旁
寺sì
tự
chùa
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 寸 tấc, tay
寺庙
sìmiào · chùa chiền; đền miếu
Đồng thanh bàng
同声旁
峙zhì
trĩ
đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 山 núi
对峙
duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Đồng thanh bàng
同声旁
侍shì
thị
hầu hạ; chăm sóc
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 亻 người
侍候
shìhòu · hầu hạ; chăm sóc
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 中等

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác