监测
giam trắc
- jiāncèHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 監測giám sát, theo dõi (bằng đo đạc)例: 这里每天都要监测空气质量。 – Ở đây ngày nào cũng phải theo dõi chất lượng không khí.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
监
jiān
giam
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蓝 | lán lam | màu xanh | 蓝色 lánsè · màu xanh lam; xanh da trời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篮 | lán lam | bóng rổ | 篮球 lánqiú · bóng rổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滥 | làn lạm | (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan | 泛滥 fànlàn · (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尴 | gāng giam | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槛 | kǎn hạm | bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng) | 门槛 ménkǎn · bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 监测
测
cè
trắc
đo; kiểm tra; đoán
氵 nước + 则
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侧 | cè trắc | bên; phía bên; nghiêng (sang bên) Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 两侧 liǎngcè · hai bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 监测
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 检测 | jiǎncè kiểm trắc | kiểm tra, xét nghiệm | HSK4 |