风雨
phong vũ
- fēngyǔHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 風雨mưa gió; (bóng) gian nan, thử thách例: 彩虹会出现在风雨后吗? – Sau mưa gió có xuất hiện cầu vồng không?
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讽 | fěng phúng | châm biếm Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói | 讽刺 fěngcì · châm biếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 风雨
雨
yǔ
vũ
mưa
8 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 两 | liǎng lưỡng | hai (khi đếm số lượng) | 两边 liǎngbiān · hai bên | Chữ hình cận 形近字 |
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 风雨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.