HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

嘛

ma
  1. maHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)trợ từ
    trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
    例: 有问题就说嘛,别不好意思。 – Có vấn đề thì cứ nói ra chứ, đừng ngại.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

嘛
ma
ma
trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
口 miệng, nói, ăn + 麻
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 广 mái nhà rộng
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
摩mó
ma
mát xa
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 手 tay
按摩
ànmó · mát xa
Đồng thanh bàng
同声旁
磨mó
ma
mài; xay; cọ xát, mài mòn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 石 đá
消磨
xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian)
Đồng thanh bàng
同声旁
魔mó
ma
ma lực; sức hút kỳ lạ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鬼 ma quỷ
魔力
mólì · ma lực; sức hút kỳ lạ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 嘛

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

吗ma
ma
không (dùng trong câu hỏi)HSK1

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

马mǎ
mã
con ngựaHSK3
骂mà
mạ
mắng mỏHSK5
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)HSK7-9
码mǎ
mã
xếp; chất chồng ngay ngắnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác