对应
đối ứng
- duìyìngHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 對應tương ứng例: 每个汉字都有对应的拼音。 – Mỗi chữ Hán đều có phiên âm tương ứng.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
对
duì
đối
đúng, đối với
寸 tấc, tay + 又
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 树 | shù thụ | cây Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 木 cây, gỗ | 树林 shùlín · rừng cây, lùm cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 对应
应
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 对应
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 应对 | yìngduì ứng đối | ứng phó; đối phó | HSK6 |