持久
trì cửu
- chíjiǔHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từlâu bền; kéo dài例: 要想取得持久的成功,必须不断学习。 – Muốn có được thành công lâu bền thì phải không ngừng học hỏi.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
持
chí
trì
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
扌 tay, động tác tay + 寺
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 等 | děng đẳng | đợi; vân vân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺮ tre | 等到 děngdào · đợi đến (khi); đến khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 特 | tè đặc | rất; đặc biệt (khẩu ngữ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 牛 trâu bò | 特别 tèbié · đặc biệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 待 | dài đãi | ở, ở lại Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi | 等待 děngdài · đợi, chờ đợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诗 | shī thi | thơ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 诗人 shīrén · nhà thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寺 | sì tự | chùa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 寸 tấc, tay | 寺庙 sìmiào · chùa chiền; đền miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峙 | zhì trĩ | đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 山 núi | 对峙 duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侍 | shì thị | hầu hạ; chăm sóc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 侍候 shìhòu · hầu hạ; chăm sóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 持久
久
jiǔ
cửu
lâu
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灸 | jiǔ cứu | châm cứu | 针灸 zhēnjiǔ · châm cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 持久
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.