心疼
tâm đằng
- xīnténgHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từthương xót; tiếc (của)例: 看到孩子生病,妈妈心疼得哭了。 – Thấy con ốm, mẹ xót xa đến bật khóc.
21
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 心疼
疼
téng
đằng
đau
疒 bệnh + 冬
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 18 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 囗 vây quanh | 地图 dìtú · bản đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 夂 bước chậm | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 终 | zhōng chung | từ đầu đến cuối Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 纟 tơ, sợi | 始终 shǐzhōng · từ đầu đến cuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Bộ kiện trong: 冬 ≠ 丙 | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Bộ kiện trong: 冬 ≠ 甬 | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng Bộ kiện trong: 冬 ≠ 了 | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Bộ kiện trong: 冬 ≠ 风 | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 瘦 | shòu sấu | gầy Bộ kiện trong: 冬 ≠ 叟 | 瘦 shòu · gầy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Bộ kiện trong: 冬 ≠ 正 | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Bộ kiện trong: 冬 ≠ 矢 | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Bộ kiện trong: 冬 ≠ 皮 | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痴 | chī si | đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ Bộ kiện trong: 冬 ≠ 知 | 痴呆 chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 心疼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 心病 | xīnbìng tâm bệnh | nỗi lo trong lòng; tâm bệnh | HSK7-9 |